KP – URETHANE (PU 2 Thành Phần)
GIỚI THIỆU KP URETHANE (KP-M300)
KP Urethane (KP-M300) là chất chống thấm gốc PU gồm 2 thành phần chuyên được ứng dụng rộng rãi trong các công trình sàn sân thượng, ban công, seno,bể bơi, bể chứa, bể, kết cấu ngầm, hành lang các tầng,…nơi thường xuyên tiếp xúc trực tiếp với ánh nắng mặt trời
GIỚI THIỆU KP URETHANE KP-NT
KP URETHANE KP-NT là chống thấm gốc polyurethane có 2 thành phần, thành phần A là nhựa polyurethane lỏng tạo thành lớp lót nền và thành B là thành phần đóng rắn. Khi trộn 2 thành phần vào với nhau sẽ tạo thành một hỗn hợp dạng lỏng, sau khi quét hình thành một lớp màng dai và có độ đàn hồi.
ỨNG DỤNG
Vị trí lộ thiên
- Sàn mái công trình nhà ở, căn hộ…
- Chống thấm cho tường trong và ngoài của tầng hầm
- Bể chứa, bồn chứa
- Thính phòng, phòng học, lối đi hành lang…
- Khu vực nhà thi đấu trong nhà
Vị trí không lộ thiên
- Lớp chống thấm không lộ thiên của sàn mái tòa nhà và dưới bãi đậu xe
- Khu vực nhà vệ sinh
- Phần bên dưới kết cấu bê tông không lộ thiên
Thi công sàn
- Vật liệu phủ sàn (Urethane)
- Thi công cho sàn bên trong (tòa nhà, nhà thi đấu…) và mặt sàn bãi đậu xe trong/ngoài trời.
ĐẶC TÍNH
- Độ đàn hồi tốt, chịu nước, chống mài mòn
- Độ bền thời tiết và kháng hóa chất cao
- Độ bám dính tốt lên nhiều loại bề mặt
- Không gây hại cho lớp màng tại các vết nứt nhờ độ giãn dài cao
- Tạo lớp chống thấm liền mạch, dễ thi công trên bề mặt nhiều điểm nối và góc
- Dễ sửa chữa khi lớp chống thấm bị hư hỏng
THÔNG SỐ SẢN PHẨM
| Sản phẩm | KP-NT | KP-M300 | KP-F200 | KP-F200(H) |
| Đóng gói | Can sắt vuông | Can sắt vuông | Can sắt vuông | Can sắt vuông |
| Đơn vị (kg) | 7 + 21 | 7 + 21 | 8 + 16 | 8 + 16 |
| Tỉ lệ trộn | 1 : 3 | 1 : 3 | 1 : 2 | 1 : 2 |
| Màu sắc | Vàng nhạt, trong suốt | Xanh, xám | Vàng nhạt, trong suốt | Xanh, xám |
| Thời gian làm việc | 20 phút | 20 phút | 20 phút | 20 phút |
| Thời gian đông cứng | 24h | 24h | 24h | 18h |
| Hạn sử dụng | 1 năm | 1 năm | 1 năm | 1 năm |
| Ghi chú | Không lộ thiên | Lộ thiên | Vật liệu phủ sàn, bãi đậu xe |
BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Lộ thiên – Không lộ thiên
- Độ cứng (Shore A): 50 (±5)
- Cường độ kéo: >2.0 N/mm²
- Độ giãn dài: >600–650%
- Tạo cầu vết nứt: Không nứt
- Cường độ chịu xé: >15 N/mm
- Cường độ bám dính (có hoặc không lớp lót): 1.0 (±0.5) N/mm²
- Độ nhớt: >5000 mPas
Giải pháp cho sàn, bãi đậu xe
- Độ cứng (Shore A): >75 (KP-F200), >85 (KP-F200H)
- Cường độ kéo: >4 N/mm²
- Độ giãn dài: >100% (KP-F200), >40% (KP-F200H)
- Cường độ chịu xé: >23 – 28 N/mm
- Độ nhớt: 1500 ± 1000 mPas
Cấu tạo hệ thống (mặt cắt ngang)
- Lớp Top-Coat kháng UV: 0.2 – 0.3 kg/m²
- Lớp chống thấm PU: 1.5 ± 0.1 kg/m²/mm (độ dày 1.2 – 3mm)
- Lớp sơn lót KP-L: 0.2 – 0.4 kg/m²
- Bề mặt: bê tông, vữa, gạch…
- Lớp phủ bảo vệ: bê tông, vữa, gạch lát…
Phương pháp thi công
- Xử lý bề mặt: loại bỏ bụi bẩn, dầu mỡ, lớp màng cũ; trám vết nứt.
- Thi công lớp lót KP-L: quét/lăn/phun, khô sau 4h ở 20℃.
- Trộn hai thành phần: theo đúng tỉ lệ, dùng máy trộn 3–5 phút.
- Thi công lớp chống thấm KP-URETHANE:
- Độ dày 1.2 – 3mm (trung bình 2mm).
- Thi công 2 lớp (0.6 – 1.5mm mỗi lớp).
- Ưu tiên quét bề mặt đứng trước ngang.
- Có thể pha loãng dung môi (<3%) nếu cần.
- Thi công lớp Top-Coat:
- Với lộ thiên/sàn: phủ Top-Coat tăng độ bền, kháng UV.
- Với không lộ thiên: bảo vệ bằng vữa, bê tông, hoặc lát gạch.







Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.