TREMPROOF 201/60 – MÀNG CHỐNG THẤM BITUMEN CẢI TIẾN POLYURETHANE
MÔ TẢ
TREMproof 201/60 là màng chống thấm một thành phần dạng lỏng, gốc Polyurethane cải tiến, có hàm lượng rắn cao và VOC thấp, thân thiện với môi trường. Sản phẩm đóng rắn nhờ độ ẩm không khí, tạo thành lớp màng chống thấm liên tục, đàn hồi và bền vững.
Sản phẩm có 2 hệ:
- Hệ tự san phẳng (SL) – dùng cho bề mặt ngang
- Hệ lăn (R) – dùng cho bề mặt đứng
ỨNG DỤNG
TREMproof 201/60 được sử dụng rộng rãi cho:
- Sân thượng, mái bằng
- Sàn plaza, lối đi bộ
- Nhà vệ sinh, nhà bếp
- Tầng hầm, tường chắn đất
- Nhà để xe
- Bồn trồng cây
Phù hợp cho bề mặt:
- Bê tông
- Khối xây
ƯU ĐIỂM
- Thi công 1 lớp đạt độ dày ~1.5 mm
- Độ đàn hồi cao (>950%), che phủ vết nứt hiệu quả
- Không cần lớp lót trên bê tông khô, sạch
- Khả năng bám dính tốt, chống thấm lâu dài
- Có thể kết hợp phụ gia chống rễ cây (Anti-Root)
- Đóng rắn tự nhiên nhờ độ ẩm không khí
THÔNG TIN SẢN PHẨM
- Tên sản phẩm: Tremproof 201/60
- Loại sản phẩm: Màng chống thấm
- Màu sắc: Đen
- Dung tích: 18,9 lít/thùng
- Thời gian khô: 24 giờ
- Nhiệt độ làm việc: -40°C đến 85°C
Định mức & độ phủ
- Độ dày thi công: 1.5 mm (ướt) ~ 1.3 mm (khô)
- Định mức: ~1.5 lít/m²
- Độ phủ: ~0.67 m²/lít
Lưu ý: thay đổi tùy theo độ nhám bề mặt.
ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT
| Đặc tính | Phương pháp thử nghiệm | Giá trị |
|---|---|---|
| Độ giãn dài tới đứt | ASTM D412 : 2006 | > 950% |
| Cường độ chịu kéo | ASTM D412 : 2006 | > 1.4 N/mm² |
| Khả năng phục hồi ở độ giãn dài 350% | ASTM D412 : 2006 | 95% |
| Độ bền kéo tại độ giãn dài 100% | ASTM D412 : 2006 | > 0.8 N/mm² |
| Lực bám dính sau khi ngâm nước (không có lớp lót) | ASTM C836 | > 1.2 KN/m |
| Độ bền xé | ASTM D624 : 2007 | > 25 N/mm |
| Cường độ bám dính với chất nền | ASTM D4541 : 2009 | > 0.5 N/mm² |
| Độ cứng Shore ‘A’ | ASTM D2240 : 2005 | 40 > 23 |
| Độ cứng Shore 00 | ASTM C836 | > 86 |
| Khả năng thoát hơi nước (trung bình) | ASTM E96/E96M : 2010 | 0.2 g/h*m² |
| Khả năng hấp thụ nước bề mặt (trung bình) | ASTM D570 : 2005, 6 months at 25°C | < 5.0% |
| Độ kín nước | BS EN 1928 : 2000 | Không phát hiện ẩm ở bề mặt dưới |
| Độ giãn dài sau nhiệt hóa (Khả năng che vết nứt lớn nhất) | ASTM C836 | Đạt |
| Độ dãn dài tại nhiệt độ thấp -29°C | ASTM D412-80 | 450% |
| Nhiệt độ sử dụng (môi trường xung quanh) | ASTM D412-80 | -40°C đến +66°C |
HƯỚNG DẪN THI CÔNG
Chuẩn bị vật liệu
- Khuấy đều sản phẩm trước khi sử dụng (2–3 phút)
- Dùng máy khuấy tốc độ chậm, cánh khuấy phù hợp
- Tránh tạo bọt khí trong quá trình trộn
Thi công
- Thi công bằng lăn hoặc đổ tự san phẳng tùy hệ sản phẩm
- Đảm bảo bề mặt:
- Khô
- Sạch
- Không nhiễm bẩn
Video thi công sản phẩm
Lưu ý & hạn chế
- Không sử dụng cho khu vực ngâm nước liên tục
- Không thi công trên bề mặt ẩm hoặc bẩn
- Không dùng cho bề mặt chịu mài mòn trực tiếp
- Không thi công lên vật liệu gốc nhựa đường




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.